Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh.động từ
- Chuyển nhượng (tài sản... ).động từ
Ví dụ
-
Her rude words alienate many classmates.
-
They may alienate the land next year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép