Nghĩa tiếng Việt
- Ngõ, đường đi, lối đi (giữa các dãy nhà); ngõ hẻm, phố hẻm.danh từ
- Lối đi có cây, đường đi có trồng cây (trong công viên... ); hành lang (trong rừng).danh từ
- Bãi đánh ki.danh từ
- Hòn bi (bằng đá thạch cao) ((cũng) ally).danh từ
- Tên một họ.danh từ
- Một tên dành cho nữ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked through a narrow alley behind shops.
-
The alley of trees led to the lake.
-
He rolled the ball into the alley.
-
She found a small alley in the drawer.
-
The alley name was written in ink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép