Nghĩa tiếng Việt
- Cá sấu Mỹ.danh từ
- Da cá sấu.danh từ
- Máy nghiền đá.danh từ
- Người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja).danh từ
Ví dụ
-
An alligator slept near the water.
-
The shoes had alligator leather trim.
-
The quarry used an alligator to crush stone.
-
He became an alligator after hearing that music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép