TanroDictionary Sổ từ

allotter

/ˈælətə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem allot: Phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì)danh từ

Ví dụ

  1. The entry allotter points to allot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép