Nghĩa tiếng Việt
- Xem allot: Phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì)danh từ
Ví dụ
-
The entry allotter points to allot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælətə/
The entry allotter points to allot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép