Nghĩa tiếng Việt
- Phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì).động từ
- Chia phần, phân phối, định phần.động từ
- Phiên chế.động từ
- Chuyển (một phần lương cho gia đình).động từ
Tiếng Nhật
- 割り当てるわりあてるphân công, phân bổ, chia
- 充てるあてるdành cho, phân bổ
- 配るくばるphân phát, phát, giao, chia
- 割り振るわりふるphân chia, phân bổ, giao việc
Ví dụ
-
The coach will allot each player a role.
-
We allot extra time for practice.
-
The army allot changed after training.
-
He allot part of his pay to family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép