TanroDictionary Sổ từ

allot

/əˈlɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc gì).động từ
  2. Chia phần, phân phối, định phần.động từ
  3. Phiên chế.động từ
  4. Chuyển (một phần lương cho gia đình).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The coach will allot each player a role.

  2. We allot extra time for practice.

  3. The army allot changed after training.

  4. He allot part of his pay to family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép