Nghĩa tiếng Việt
- có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ.tính từ
- Có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng.tính từ
Ví dụ
-
His allusive speech hinted at a hidden mistake.
-
The poem uses allusive language to describe history.
-
allusive arms
phù hiệu có tính chất tượng trưng, phù hiệu nhắc đến tên người đeo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép