TanroDictionary Sổ từ

allusively

/əˈluːsɪvli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem allusive: có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉD

Ví dụ

  1. The entry allusively points to allusive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép