Nghĩa tiếng Việt
- Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.danh từ
Ví dụ
-
The river left rich alluvia along the banks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əlˈuːviə/
The river left rich alluvia along the banks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép