TanroDictionary Sổ từ

alluvia

/əlˈuːviə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.danh từ

Ví dụ

  1. The river left rich alluvia along the banks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép