TanroDictionary Sổ từ

aloof

/əˈluːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở xa, tách xa.tính từ
  2. Xa rời, tách rời.tính từ
  3. Xa rời, lánh xa, cách biệt.tính từ
  4. Ở ngoài khơi lộng gió.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stayed aloof during the party.

  2. She felt aloof from the noisy group.

  3. She stood aloof during the party last night.

  4. The boat drifted aloof in the wind.

  5. to stand (keep, hold) aloof

    đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép