Nghĩa tiếng Việt
- Ở xa, tách xa.tính từ
- Xa rời, tách rời.tính từ
- Xa rời, lánh xa, cách biệt.tính từ
- Ở ngoài khơi lộng gió.tính từ
Tiếng Nhật
- 孤高ここうthanh cao cô độc, đứng riêng một mình
Ví dụ
-
He stayed aloof during the party.
-
She felt aloof from the noisy group.
-
She stood aloof during the party last night.
-
The boat drifted aloof in the wind.
-
to stand (keep, hold) aloof
đứng tách rời, lánh xa; không dính vào, đứng ngoài vòng, bàng quan
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép