Nghĩa tiếng Việt
- Ký tự chữ-số.danh từ
Tiếng Nhật
- 英数字えいすうじký tự chữ và số
Ví dụ
-
The alphanumeric character played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɛrɪktɜː/
The alphanumeric character played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép