Nghĩa tiếng Việt
- Bàn thờ, bệ thờ, án thờ.danh từ
Tiếng Nhật
- 祭壇さいだんbàn thờ; tế đàn
Ví dụ
-
He felt terrible after leaving his bride at the altar.
-
You’d better do some serious soul-searching before you decide to leave Kerry at the altar
Cậu nên nghiêm túc tự vấn mình trước khi quyết định bỏ Kerry ngay trước bàn thờ Chúa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép