Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alternate.động từ
- Xen kẽ, xen nhau; thay phiên nhau, luân phiên nhau.tính từ
- Xoay chiều.tính từ
- Qua lại.tính từ
Tiếng Nhật
- 交互こうごxen kẽ, luân phiên (vd: thay phiên nhau)
Ví dụ
-
Alternating between work and rest kept him fresh.
-
The lights were alternating between red and blue.
-
The machine uses alternating current to run.
-
He made an alternating motion with his hands.
-
Alternating current.
Dòng điện xoay chiều.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép