Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của altodanh từ
Ví dụ
-
The choir needs two strong alti voices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːlti/
The choir needs two strong alti voices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép