Nghĩa tiếng Việt
- Giọng nữ trầm; giọng nam cao.danh từ
- Người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao.danh từ
- Bè antô.danh từ
- Bè hai.danh từ
- Đàn antô.danh từ
- Kèn antô.danh từ
Tiếng Nhật
- アルトgiọng nữ trầm (alto)
Ví dụ
-
Her alto voice stood out in the choir.
-
The alto sang the lower harmony clearly.
-
The song needs a strong alto part.
-
She played the alto in the school band.
-
He bought an old alto for music class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép