TanroDictionary Sổ từ

alto

/ˈæltəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọng nữ trầm; giọng nam cao.danh từ
  2. Người hát giọng nữ trầm; người hát giọng nam cao.danh từ
  3. Bè antô.danh từ
  4. Bè hai.danh từ
  5. Đàn antô.danh từ
  6. Kèn antô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her alto voice stood out in the choir.

  2. The alto sang the lower harmony clearly.

  3. The song needs a strong alto part.

  4. She played the alto in the school band.

  5. He bought an old alto for music class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép