Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chim non yếu; không tự kiếm mồi sớm.tính từ
Ví dụ
-
The altricial chick needed constant care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ælˈtrɪʃəl/
The altricial chick needed constant care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép