Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa vị tha, người vị tha.danh từ
Ví dụ
-
The altruist gave food to neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæltruːˌɪst/
The altruist gave food to neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép