Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn hống hoá.động từ
- Trộn, pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp, hợp nhất (công ty... ).động từ
Ví dụ
-
The two firms will amalgamate next month.
-
They amalgamate ideas into one plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép