Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của amazeđộng từ
Ví dụ
-
I was amazed by the view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈmeɪzd/
I was amazed by the view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép