TanroDictionary Sổ từ

amazon

/ˈæməzən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông A-ma-zôn (Nam-Mỹ).danh từ
  2. Nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp).danh từ
  3. Anazon người đàn bà tướng đàn ông.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The amazon flows through a vast forest.

  2. She played an amazon in the old story.

  3. Her strong voice made her seem like an amazon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép