Nghĩa tiếng Việt
- Sông A-ma-zôn (Nam-Mỹ).danh từ
- Nữ tướng (trong truyện cổ Hy lạp).danh từ
- Anazon người đàn bà tướng đàn ông.danh từ
Tiếng Nhật
- 密林みつりんrừng rậm
Ví dụ
-
The amazon flows through a vast forest.
-
She played an amazon in the old story.
-
Her strong voice made her seem like an amazon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép