Nghĩa tiếng Việt
- Thuận cả hai tay.tính từ
- Lá mặt lá trái, hai mang, ăn ở hai lòng.tính từ
- Người thuận cả hai tay.danh từ
- Người lá mặt lá trái, người hai mang, người ăn ở hai lòng.danh từ
Ví dụ
-
She is ambidexterous and writes well with both hands.
-
His ambidexterous charm hid his true plans.
-
An ambidexterous child can draw with either hand.
-
The ambidexterous man pleased both sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép