Nghĩa tiếng Việt
- Hoài bão, khát vọng.danh từ
- Lòng tham, tham vọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her ambition pushed her to study every night.
-
His ambition for money made him unhappy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép