TanroDictionary Sổ từ

ambitious

/æmˈbɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng.tính từ
  2. Có nhiều tham vọng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is ambitious and studies every night.

  2. An ambitious plan needs careful work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép