Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng.tính từ
- Có nhiều tham vọng.tính từ
Tiếng Nhật
- 遠大えんだいto lớn, sâu rộng, đầy tham vọng
Ví dụ
-
She is ambitious and studies every night.
-
An ambitious plan needs careful work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép