TanroDictionary Sổ từ

amicable

/ˈæmɪkəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân ái, thân mật, thân tình.tính từ
  2. Thoả thuận, hoà giải.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They reached an amicable agreement during the meeting.

  2. We need to find an amicable way to settle this.

  3. amicable advice

    lời khuyên thân tình

  4. amicable talk

    cuộc trò chuyện thân mật

  5. an amicable settlement

    sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép