Nghĩa tiếng Việt
- Thân ái, thân mật, thân tình.tính từ
- Thoả thuận, hoà giải.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They reached an amicable agreement during the meeting.
-
We need to find an amicable way to settle this.
-
amicable advice
lời khuyên thân tình
-
amicable talk
cuộc trò chuyện thân mật
-
an amicable settlement
sự hoà giải, sự giải quyết thoả thuận với nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép