TanroDictionary Sổ từ

amid

/əˈmɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).E
  2. Trong quá trình.E

Ví dụ

  1. He felt lonely amid all the noise.

  2. He smiled amid the busy crowd.

  3. But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in Washington

    Nhưng những tiếng nói ấy chỉ là thiểu số ít ỏi giữa tất thảy những dấu hiệu đổi thay ở Washington

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép