Nghĩa tiếng Việt
- Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).E
- Trong quá trình.E
Ví dụ
-
He felt lonely amid all the noise.
-
He smiled amid the busy crowd.
-
But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in Washington
Nhưng những tiếng nói ấy chỉ là thiểu số ít ỏi giữa tất thảy những dấu hiệu đổi thay ở Washington
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép