Nghĩa tiếng Việt
- Giữa, ở giữa.E
- Trong số.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I found a red flower among the grass.
-
There were many gifts among the guests.
-
among the crowd
ở giữa đám đông
-
among the guests were...
trong số khách mời có...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép