TanroDictionary Sổ từ

中 なか

TRUNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên trong, trongdanh từ
  2. trong số, giữadanh từ · trạng từ
  3. giữa, trung tâmdanh từ
  4. trong khi, giữa lúcdanh từ · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. inside; interiordanh từ
  2. among; withindanh từ · trạng từ
  3. middle; center; centredanh từ
  4. during; while; middle; midst; amiddanh từ · trạng từ
  5. interval; gapdanh từ
  6. mean; averagedanh từ
  7. second (of three, e.g. sons, volumes); middletrợ từ · danh từ
  8. medium grade; medium qualitydanh từ · trợ từ

Cách dùng

"Bên trong, trong số": 「箱の中」 — trong hộp; 「雨の中」 — trong lúc mưa; 「この中から選ぶ」 — chọn trong số này. Đọc なか. Khi làm hậu tố đọc ちゅう/じゅう: 「会議中」 — đang họp, 「一日中」 — suốt cả ngày. Phân biệt với 内 (うち, nội bộ, trừu tượng hơn).

Ví dụ

  1. かばんの中に財布がある。

    Ví ở trong cặp.

  2. 雨の中を歩いて帰った。

    Tôi đi bộ về nhà trong mưa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「中」

中

ちゅう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cỡ vừa, mức trung bình, ở giữa
  2. hậu tố trong, trong số (vd: mười người)
  3. hậu tố trong lúc, trong suốt (thời gian)
  4. hậu tố đang (làm gì), đang trong quá trình (thi công, điều tra)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ medium (size); average (grade, level, etc.); middle
  2. hậu tố in; within; out of (e.g. ten people); among
  3. hậu tố during; while; in (the course of); within (a period); throughout
  4. hậu tố currently (doing); in the process of; in the middle of; under (e.g. construction, investigation)
  5. danh từ middle way; moderation
  6. danh từ second volume (of three)
  7. danh từ junior high school; middle school
  8. danh từ China

Cách dùng

"Giữa, trung bình; trong lúc": đọc ちゅう — 「中くらい」 — cỡ vừa; 「会議中」 — đang họp; 「工事中」 — đang thi công; 「今週中」 — trong tuần này. Đọc じゅう (一日中, 世界中) nghĩa "suốt, khắp". Phân biệt với なか (bên trong).

Từ gần nghĩa: 中間最中

Từ trái nghĩa: 大小

Ví dụ

  • ただいま会議中ですので、後ほどお電話します。Hiện đang trong cuộc họp, tôi sẽ gọi lại sau.
  • サイズは中でお願いします。Cho tôi cỡ vừa.
  • 大中小large, medium and small
  • 中の出来栄えan average performance
  • 日中関係Sino-Japanese relations

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

中

じゅう

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố suốt, cả (đêm, năm)
  2. hậu tố trong vòng (tuần, hôm nay)
  3. hậu tố khắp (thế giới)
  4. hậu tố cả, toàn bộ (gia đình, trường)

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố (all) through (e.g. the night); throughout (e.g. the year); all ... long
  2. hậu tố within (e.g. the week); in the course of (e.g. today); by the end of
  3. hậu tố all over; throughout (e.g. the world)
  4. hậu tố all (of a group); the whole (family, school, etc.)
  5. hậu tố all (the time); throughout
  6. hậu tố all over; everywhere in; throughout

Ví dụ

  • 夏休み中all summer vacation
  • 世界中throughout the world
  • 体中throughout the body

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

中

チュン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) (mạt chược) quân Hồng trung
  2. danh từ (mạt chược) ván thắng có bộ ba (hoặc bộ bốn) Hồng trung

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ red dragon tile
  2. danh từ winning hand with a pung (or kong) of red dragon tiles
  3. danh từ short for 紅中 (honchun): a red dragon tile
  4. danh từ a 役 (yaku, “winning hand combination”) with a meld of red dragon tiles, worth 1 翻 (han, “double”)

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

中

あたり

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

中

あたる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a female given name

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

中

なかば

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

中
TRUNG, TRÚNG On: チュウ Kun: なか、うち、あた.る in; inside; middle; mean; center 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗