TanroDictionary Sổ từ

amorphous

/əˈmɔːfəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.tính từ
  2. Không kết tinh.tính từ

Ví dụ

  1. The artist preferred an amorphous design.

  2. The metal cooled into an amorphous form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép