Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có hình dạng nhất định, tính vô định hình.tính từ
- Không kết tinh.tính từ
Ví dụ
-
The artist preferred an amorphous design.
-
The metal cooled into an amorphous form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép