TanroDictionary Sổ từ

amphibious

/æmˈfɪbiəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước.tính từ
  2. Đổ bộ.tính từ
  3. Lội nước.tính từ

Ví dụ

  1. The duck is an amphibious animal.

  2. The army used amphibious forces to reach the shore.

  3. The soldiers drove an amphibious tank through the water.

  4. amphibious forces

    lực lượng đổ bộ

  5. amphibious tank xe tăng lội nước

    (hàng không) đỗ cả trên đất và dưới nước (máy bay)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép