Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, lụng thụng.tính từ
- Nhiều, phong phú, dư dật.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was ample space for everyone to sit.
-
The farm has ample resources for the winter.
-
ample garments
quần áo lụng thụng
-
ample resources
nguồn lợi phong phú
-
to have ample time
có dư (rộng) thời gian
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép