TanroDictionary Sổ từ

ample

/ˈæmpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng, lụng thụng.tính từ
  2. Nhiều, phong phú, dư dật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was ample space for everyone to sit.

  2. The farm has ample resources for the winter.

  3. ample garments

    quần áo lụng thụng

  4. ample resources

    nguồn lợi phong phú

  5. to have ample time

    có dư (rộng) thời gian

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép