Nghĩa tiếng Việt
- Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).danh từ
- Bóng.danh từ
Ví dụ
-
The ampulla held a small amount of oil.
-
The doctor examined the small ampulla.
-
membraneous ampulla
bóng màng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép