TanroDictionary Sổ từ

ampulla

/æmˈpʊlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình hai quai; bình để thờ cúng (đựng nước, rượu) (cổ La mã).danh từ
  2. Bóng.danh từ

Ví dụ

  1. The ampulla held a small amount of oil.

  2. The doctor examined the small ampulla.

  3. membraneous ampulla

    bóng màng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép