Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển.danh từ
- Sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They went to the park for some simple amusement.
-
He watched the funny movie with a look of amusement.
-
to do something for amusement
làm gì đó để tiêu khiển
-
place of amusement
nơi vui chơi
-
with a look of amusement
với vẻ thích thú
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép