TanroDictionary Sổ từ

amusing

/əˈmjuːzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amuse.động từ
  2. Vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was amusing the children with jokes.

  2. That movie was highly amusing for the whole family.

  3. Highly amusing.

    Làm cười vỡ bụng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép