Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của amuse.động từ
- Vui, làm cho buồn cười; giải trí, tiêu khiển.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was amusing the children with jokes.
-
That movie was highly amusing for the whole family.
-
Highly amusing.
Làm cười vỡ bụng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép