Nghĩa tiếng Việt
- Người làm lễ rửa tội lại.danh từ
- Tín đồ (của) giáo phái rửa tội lại.danh từ
Ví dụ
-
The anabaptist spoke at the small meeting.
-
The anabaptist appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép