TanroDictionary Sổ từ

anamnestic

/ˌænəˈmænstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem anamnesis: Sự hồi tưởng; ký ứctính từ

Ví dụ

  1. The entry anamnestic points to anamnesis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép