Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không có ham muốn tình dục.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noted his anaphrodisia carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænəfrəˈdiːziːə/
The doctor noted his anaphrodisia carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép