TanroDictionary Sổ từ

anarchistic

/ˌænəˈkɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem anarchism: Chủ nghĩa vô chính phủ, chủ nghĩa vô trịtính từ

Ví dụ

  1. The entry anarchistic points to anarchism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép