Nghĩa tiếng Việt Ông bà, tổ tiên.danh từ Tiếng Nhật 祖先そせんtổ tiên 先祖せんぞtổ tiên 先人せんじんngười đi trước, tiền nhân 祖そtổ tiên, ông cha 前身ぜんしんtiền thân Ví dụ My ancestor crossed the ocean many years ago. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép