TanroDictionary Sổ từ

anchorage

/ˈæŋkərɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thả neo, sự bỏ neo, sự đạu.danh từ
  2. Chỗ đậu tàu, chỗ thả neo.danh từ
  3. Thuế đậu tàu, thuế thả neo.danh từ
  4. Vật có thể cột vào, vật có thể dựa vào, nguồn tin cậy, nơi nương tựa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boat found anchorage near the shore.

  2. The bay offered safe anchorage for boats.

  3. They paid the anchorage at the port.

  4. Her faith became the anchorage of her hope.

  5. to be the anchorage of someone's hope

    là người mà ai đặt tất cả hy vọng vào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép