TanroDictionary Sổ từ

anchoret

/ænˈtʃɔːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở ẩn, ẩn sĩ.danh từ

Ví dụ

  1. The anchoret lived alone in a small hut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép