Nghĩa tiếng Việt
- Người ở ẩn, ẩn sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The anchoret lived alone in a small hut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtʃɔːrt/
The anchoret lived alone in a small hut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép