Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại.tính từ
Ví dụ
-
Her anecdotal note made the lesson lively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænɪkˈdəʊtl/
Her anecdotal note made the lesson lively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép