Nghĩa tiếng Việt
- Xem anecdotal: Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoạiD
Ví dụ
-
The entry anecdotally points to anecdotal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép