TanroDictionary Sổ từ

anechoic

/ˌænɪˈkoʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tiếng vọng lại.tính từ

Ví dụ

  1. Scientists use an anechoic chamber for testing.

  2. an anechoic chamber

    một phòng không có tiếng vọng lại

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép