Nghĩa tiếng Việt
- Không có tiếng vọng lại.tính từ
Ví dụ
-
Scientists use an anechoic chamber for testing.
-
an anechoic chamber
một phòng không có tiếng vọng lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép