Nghĩa tiếng Việt
- Cây bạch chỉ.danh từ
Ví dụ
-
She planted angelica in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈdʒelɪkə/
She planted angelica in the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép