TanroDictionary Sổ từ

angst

/æŋst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảm giác lo lắng, tội lỗi hoặc hối hận, nhất là về tình trạng thế giới.danh từ

Ví dụ

  1. She felt angst before the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép