TanroDictionary Sổ từ

animalistic

/ˌænəməˈlɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem animalism: Hoạt động của động vật; tính động vật, tính thútính từ

Ví dụ

  1. The entry animalistic points to animalism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép