Nghĩa tiếng Việt
- Có sinh khí, có sức sống.tính từ
- Nhộn nhịp, náo nhiệt.tính từ
- Làm cho sống, làm cho có sinh khí.động từ
- Làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi.động từ
- Cổ vũ, làm phấn khởi.động từ
Ví dụ
-
The room felt animate and full of life.
-
The market was animate with voices.
-
Good music can animate a quiet crowd.
-
Her joke animated the whole room.
-
Their cheers animate the players.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép