TanroDictionary Sổ từ

animate

/ˈænɪmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sinh khí, có sức sống.tính từ
  2. Nhộn nhịp, náo nhiệt.tính từ
  3. Làm cho sống, làm cho có sinh khí.động từ
  4. Làm nhộn nhịp, làm náo nhiệt, làm sinh động, làm sôi nổi.động từ
  5. Cổ vũ, làm phấn khởi.động từ

Ví dụ

  1. The room felt animate and full of life.

  2. The market was animate with voices.

  3. Good music can animate a quiet crowd.

  4. Her joke animated the whole room.

  5. Their cheers animate the players.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép