TanroDictionary Sổ từ

animation

/ˌænɪˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng.danh từ
  2. Tính hoạt bát, sinh khí.danh từ
  3. Sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi.danh từ
  4. Tính sinh động, tính linh hoạt.danh từ
  5. Sự cỗ vũ.danh từ
  6. Sự sản xuất phim hoạt hoạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her voice had animation during the happy news.

  2. The puppy moved with great animation.

  3. The market was full of animation at noon.

  4. The drawing needed more animation to feel alive.

  5. Their cheers gave the singer animation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép