Nghĩa tiếng Việt
- Mắt cá chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 足首あしくびmắt cá chân
Ví dụ
-
She twisted her ankle on the stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæŋkl/
She twisted her ankle on the stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép