Nghĩa tiếng Việt
- Người tiêu diệt, người tiêu huỷ.danh từ
Tiếng Nhật
- キラーkẻ giết, khắc tinh
Ví dụ
-
The machine became an annihilator of weak weeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnɑɪəˌleɪtɜː/
The machine became an annihilator of weak weeds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép