Nghĩa tiếng Việt
- Hàng năm, năm một, từng năm.tính từ
- Sống một năm (cây).tính từ
- Xuất bản hàng năm (sách).tính từ
- Cây một năm.danh từ
- Tác phẩm xuất bản hàng năm.danh từ
- Hằng năm, năm một, từng năm.tính từ い
- Xuất bản hằng năm (sách).tính từ い
- Tác phẩm xuất bản hằng năm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They submit an annual report every December.
-
This annual flower grows quickly in summer.
-
We bought the annual report yesterday.
-
This annual blooms in a small pot.
-
She read the school annual after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép